dàn mỏng

dàn mỏng

Quân đội không nên dàn mỏng lực lượng trên một mặt trận quá rộng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trải rộng ra một diện tích lớn hơn, làm cho lớp vật chất trở nên mỏng hơn: "dàn mỏng" chỉ hành động làm giãn một chất liệu (thường chất lỏng, chất đặc sệt, hoặc vật liệu dẻo) trên bề mặt để giảm độ dày.
    • Phân tán, rải ra nhiều nơi: "dàn mỏng" cũng được dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc phân bố lực lượng, nguồn lực hoặc đối tượng ra nhiều điểm khác nhau, làm giảm mật độ tập trung.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (trải mỏng vật chất):

    • ấy dàn mỏng lớp mỡ trên khay nướng bánh. ( ấy trải đều một lớp mỡ mỏng trên khay nướng.)
    • Người ta dàn mỏng bột trên bàn để cán bánh. (Người ta rải đều bột thành lớp mỏng trên mặt bàn.)
  • Nghĩa bóng (phân tán):

    • Quân đội dàn mỏng lực lượng để kiểm soát toàn bộ vùng biên giới. (Quân đội phân tán binh lính ra nhiều vị trí khác nhau.)
    • Dự án thất bại họ dàn mỏng ngân sách quá nhiều. (Dự án không hiệu quả tiền bị chia nhỏ cho quá nhiều hạng mục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dàn mỏng vốn": phân bổ vốn đầu ra nhiều lĩnh vực khác nhau, thường làm giảm hiệu quả.

    • Doanh nghiệp dàn mỏng vốn vào nhiều ngành nghề, dẫn đến lợi nhuận thấp. (Công ty chia nhỏ tiền đầu vào nhiều lĩnh vực, khiến lợi nhuận không cao.)
  • "dàn mỏng đội hình": trong thể thao hoặc quân sự, trải rộng các cầu thủ hoặc binh lính ra nhiều vị trí để bao quát sân hoặc khu vực.

    • Huấn luyện viên yêu cầu dàn mỏng đội hình để tấn công từ hai cánh. (HLV muốn các cầu thủ đứng rộng ra để tấn công từ hai bên.)
Biến thể từ gần giống
  • Dàn trải (động từ): trải rộng ra, thường mang nghĩa bóng về sự phân tán không tập trung.

    • Kiến thức của anh ấy dàn trải nhiều lĩnh vực nhưng không sâu. (Anh ấy biết nhiều thứ nhưng không chuyên sâu.)
  • Mỏng (tính từ): độ dày nhỏ, trái nghĩa với "dày".

    • Tờ giấy này rất mỏng, dễ rách. (Tờ giấy độ dày nhỏ, dễ bị rách.)
Từ đồng nghĩa
  • Trải mỏng: hành động làm cho một lớp vật chất trở nên mỏng đều trên bề mặt.
  • Rải rác: phân bố không tập trung, thưa thớt.
  • Phân tán: chia nhỏ ra nhiều nơi, làm giảm mật độ.
Thành ngữ liên quan
  • Dàn mỏng như giấy: mô tả một lớp vật chất rất mỏng, gần như trong suốt.
    • Lớp kem trên bánh được dàn mỏng như giấy. (Lớp kem trải rất mỏng, gần như không nhìn thấy.)